vàng ối

vàng ối

Trên cánh đồng lúa chín vàng ối, một người nông dân đang mỉm cười.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ màu vàng tươi, óng ánh như màu của vàng kim loại: "vàng ối" mô tả một sắc thái vàng rực rỡ, thường gợi liên tưởng đến ánh kim của vàng thật.
    • Màu vàng đậm, ánh sáng: Trong đời sống, "vàng ối" còn dùng để chỉ màu vàng sẫm, độ sáng bóng, thường thấymột số loại quả chín, hoa hoặc lúa chín.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những bông hoa cúc vàng ối nở rộ dưới nắng thu. (Những bông hoa cúc màu vàng tươi óng ánh nở rộ dưới ánh nắng mùa thu.)
    • Cánh đồng lúa chín vàng ối trải dài đến tận chân trời. (Cánh đồng lúa khi chín màu vàng đậm bóng, trải rộng ra xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vàng ối hơn": dùng để so sánh mức độ vàng sáng hơn.

    • Chiếc nhẫn này vàng ối hơn chiếc kia. (Chiếc nhẫn này màu vàng óng ánh hơn chiếc kia.)
  • "màu vàng ối": cụm danh từ chỉ sắc thái màu cụ thể.

    • Màu vàng ối của phong làm say đắm lòng người. (Sắc vàng tươi sáng của phong làm người ta say mê.)
Biến thể từ gần giống
  • Vàng (tính từ): màu cơ bản, thường chỉ màu của lòng đỏ trứng, hoa cúc.

    • Chiếc áo màu vàng rất nổi bật. (Chiếc áo màu vàng thu hút sự chú ý.)
  • Óng (tính từ): ánh sáng lấp lánh, phản chiếuthường đi kèm với "vàng" để chỉ màu vàng sáng bóng.

    • Ánh nắng chiếu vào mái tóc vàng óng. (Tóc vàng sáng bóng dưới ánh nắng.)
  • Vàng tươi (tính từ): màu vàng sáng, rực rỡ, ít ánh kim hơn "vàng ối".

    • Hoa hướng dương màu vàng tươi. (Hoa hướng dương màu vàng sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng óng: màu vàng ánh sáng lấp lánh, tương tự "vàng ối".
  • Vàng rực: màu vàng rất sáng, nổi bật.
  • Vàng tươi: màu vàng sáng, ít ánh kim hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Vàng ối như lúa chín: so sánh màu vàng óng ánh của lúa khi đến mùa thu hoạch.
    • Cánh đồng quê em vàng ối như lúa chín. (Cánh đồng quê em màu vàng óng ánh giống như lúa đã chín.)